- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
giao diện nút mạng; điểm kết nối mạng
Giao diện nút mạng là một phần quan trọng trong mạng máy tính.
giao diện nút mạng; điểm kết nối mạng
Giao diện nút mạng là một phần quan trọng trong mạng máy tính.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
giao diện nút mạng; điểm kết nối mạng
giao diện nút mạng; điểm kết nối mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.