- 罒võng(lưới (biến thể của 网))
- 非phi(sai trái, không đúng)
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
tội lỗi lớn lao; ghê tởm cực độ [thành ngữ]
Anh ta tội ác tày trời, nên bị trừng phạt.
tội ác ghê gớm; cực kỳ đáng trách [thành ngữ]
Anh ta đã phạm một tội ác tày trời.
tội lỗi lớn lao; ghê tởm cực độ [thành ngữ]
Anh ta tội ác tày trời, nên bị trừng phạt.
tội ác ghê gớm; cực kỳ đáng trách [thành ngữ]
Anh ta đã phạm một tội ác tày trời.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
tội lỗi lớn lao; ghê tởm cực độ [thành ngữ]
tội lỗi lớn lao; ghê tởm cực độ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.