- 罒võng(lưới (biến thể của 网))
- 非phi(sai trái, không đúng)
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
tội lỗi tầm tá; nhiều tội lỗi [thành ngữ]
Anh ta có nhiều tội ác và cuối cùng đã bị kết án.
tội lỗi tầm tá; nhiều tội lỗi [thành ngữ]
Anh ta có nhiều tội ác và cuối cùng đã bị kết án.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
tội lỗi tầm tá; nhiều tội lỗi [thành ngữ]
tội lỗi tầm tá; nhiều tội lỗi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.