- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
khoảng tin cậy (thống kê)
Khoảng tin cậy là một khái niệm trong thống kê học.
khoảng tin cậy (thống kê)
Khoảng tin cậy là một khái niệm trong thống kê học.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
khoảng tin cậy (thống kê)
khoảng tin cậy (thống kê)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.