- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
khoảng tin cậy (toán học)
Giới hạn tin cậy là một khái niệm trong thống kê học.
khoảng tin cậy (toán học)
Giới hạn tin cậy là một khái niệm trong thống kê học.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
khoảng tin cậy (toán học)
khoảng tin cậy (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.