- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
mua sắm; thu mua; mua hàng (cho tổ chức)
Anh ấy đã mua một bộ đồ nội thất mới.
mua; bán (rượu)
mua sắm; thu mua; mua hàng (cho tổ chức)
Anh ấy đã mua một bộ đồ nội thất mới.
mua; bán (rượu)
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
mua sắm; thu mua; mua hàng (cho tổ chức)
mua sắm; thu mua; mua hàng (cho tổ chức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.