- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
khăn mặt (tiếng địa phương, đặc biệt là loại khăn quấn đầu)(kế thừa)
khăn mặt (tiếng địa phương, đặc biệt là loại khăn quấn đầu)(kế thừa)
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
khăn mặt (tiếng địa phương, đặc biệt là loại khăn quấn đầu)
khăn mặt (tiếng địa phương, đặc biệt là loại khăn quấn đầu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.