- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
đường mòn quanh co (ngoằn ngoèo như ruột dê) [thành ngữ]
Con đường quanh co này dẫn lên đỉnh núi.
đường mòn quanh co (ngoằn ngoèo như ruột dê) [thành ngữ]
Con đường quanh co này dẫn lên đỉnh núi.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
đường mòn quanh co (ngoằn ngoèo như ruột dê) [thành ngữ]
đường mòn quanh co (ngoằn ngoèo như ruột dê) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.