- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
đường mòn quanh co như ruột dê [thành ngữ]
Con đường quanh co này dẫn đến đâu?
đường mòn quanh co nhỏ hẹp (như ruột dê) [thành ngữ]
Con đường nhỏ quanh co này rất khó đi.
đường mòn quanh co như ruột dê [thành ngữ]
Con đường quanh co này dẫn đến đâu?
đường mòn quanh co nhỏ hẹp (như ruột dê) [thành ngữ]
Con đường nhỏ quanh co này rất khó đi.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đường mòn quanh co như ruột dê [thành ngữ]
đường mòn quanh co như ruột dê [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.