- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
thợ làm đẹp (nữ); thợ tạo mẫu tóc (nữ)
Cô ấy là một thợ làm tóc nữ.
nhân viên làm đẹp; thợ thẩm mỹ (nữ)
Cô ấy là một thợ làm đẹp.
thợ làm đẹp (nữ); thợ tạo mẫu tóc (nữ)
Cô ấy là một thợ làm tóc nữ.
nhân viên làm đẹp; thợ thẩm mỹ (nữ)
Cô ấy là một thợ làm đẹp.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
thợ làm đẹp (nữ); thợ tạo mẫu tóc (nữ)
thợ làm đẹp (nữ); thợ tạo mẫu tóc (nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.