- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Bệnh Ménière; hội chứng Ménière
Bệnh Meniere là một bệnh về tai trong.
Bệnh Ménière; hội chứng Ménière
Bệnh Meniere là một bệnh về tai trong.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Bệnh Ménière; hội chứng Ménière
Bệnh Ménière; hội chứng Ménière
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.