- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
dao rọc giấy; dao trổ
Tôi cần một con dao rọc giấy.
dao rọc giấy; dao cắt đề can
Làm ơn cho tôi một con dao rọc giấy.
dao rọc giấy; dao trổ
Tôi cần một con dao rọc giấy.
dao rọc giấy; dao cắt đề can
Làm ơn cho tôi một con dao rọc giấy.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
dao rọc giấy; dao trổ
dao rọc giấy; dao trổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.