- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
biên tập viên mỹ thuật; biên tập viết trình bày và đồ họa (trong xuất bản)
Anh ấy là một biên tập viên mỹ thuật.
biên tập mỹ thuật; thiết kế đồ họa
biên tập viên mỹ thuật; họa sĩ trình bày
biên tập viên mỹ thuật; nhà thiết kế đồ họa
biên tập viên mỹ thuật; biên tập viết trình bày và đồ họa (trong xuất bản)
Anh ấy là một biên tập viên mỹ thuật.
biên tập mỹ thuật; thiết kế đồ họa
biên tập viên mỹ thuật; họa sĩ trình bày
biên tập viên mỹ thuật; nhà thiết kế đồ họa
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
biên tập viên mỹ thuật; biên tập viết trình bày và đồ họa (trong xuất bản)
biên tập viên mỹ thuật; biên tập viết trình bày và đồ họa (trong xuất bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.