- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
hydroxyapatite (khoáng chất canxi photphat cấu thành xương và men răng)
Hydroxyapatite là thành phần chính của xương và răng.
hydroxyapatite (khoáng chất canxi photphat cấu thành xương và men răng)
Hydroxyapatite là thành phần chính của xương và răng.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
hydroxyapatite (khoáng chất canxi photphat cấu thành xương và men răng)
hydroxyapatite (khoáng chất canxi photphat cấu thành xương và men răng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.