- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
tổ chức quần chúng (phi chính phủ)
Anh ấy đã tham gia một tổ chức quần chúng.
tổ chức quần chúng (phi chính phủ)
Anh ấy đã tham gia một tổ chức quần chúng.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
tổ chức quần chúng (phi chính phủ)
tổ chức quần chúng (phi chính phủ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.