- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
mang tính quần chúng; liên quan đến quần chúng
Đây là một hoạt động quần chúng.
có tính quần chúng; mang tính đại chúng
mang tính quần chúng; liên quan đến quần chúng
Đây là một hoạt động quần chúng.
có tính quần chúng; mang tính đại chúng
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
mang tính quần chúng; liên quan đến quần chúng
mang tính quần chúng; liên quan đến quần chúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.