- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
sự kiện tập thể; vụ bất ổn xã hội (thuật ngữ chỉ các vụ náo loạn, ẩu đả tập thể, biểu tình kiến nghị)
Các sự kiện tập thể rất phổ biến ở Trung Quốc.
sự kiện tập thể; vụ bất ổn xã hội (thuật ngữ chỉ các vụ náo loạn, ẩu đả tập thể, biểu tình kiến nghị)
Các sự kiện tập thể rất phổ biến ở Trung Quốc.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
sự kiện tập thể; vụ bất ổn xã hội (thuật ngữ chỉ các vụ náo loạn, ẩu đả tập thể, biểu tình kiến nghị)
sự kiện tập thể; vụ bất ổn xã hội (thuật ngữ chỉ các vụ náo loạn, ẩu đả tập thể, biểu tình kiến nghị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.