- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
cùng nhau góp sức; tập hợp trí tuệ và sức lực của mọi người [thành ngữ]
Mọi người đồng lòng hợp sức, rất nhanh đã hoàn thành nhiệm vụ.
cùng nhau góp sức; tập hợp trí tuệ và sức lực của mọi người [thành ngữ]
Mọi người đồng lòng hợp sức, rất nhanh đã hoàn thành nhiệm vụ.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
cùng nhau góp sức; tập hợp trí tuệ và sức lực của mọi người [thành ngữ]
cùng nhau góp sức; tập hợp trí tuệ và sức lực của mọi người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.