- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
tụ tập; quần tụ
Mọi người thích tụ tập lại với nhau.
tụ tập; tụ họp; quần tụ
tụ tập; tụ họp; quần tụ
Những chú chim thích tụ tập thành đàn.
tụ tập; quần tụ
Mọi người thích tụ tập lại với nhau.
tụ tập; tụ họp; quần tụ
tụ tập; tụ họp; quần tụ
Những chú chim thích tụ tập thành đàn.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tụ tập; quần tụ
tụ tập; quần tụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.