- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Carbocisteine (thuốc tiêu đờm)
Carbocysteine là một loại thuốc long đờm.
Carbocisteine (thuốc tiêu đờm)
Carbocysteine là một loại thuốc long đờm.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Carbocisteine (thuốc tiêu đờm)
Carbocisteine (thuốc tiêu đờm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.