- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
người sống trước thời Hy Hoàng (Phục Hy); người sống an nhàn thoát tục [thành ngữ]
người thời Hy Hoàng thượng cổ; người sống phóng khoáng thoát tục [thành ngữ]
người sống an nhàn tự tại như thời Phục Hy (bóng: người thoát tục, vô lo) [thành ngữ]
Anh ấy là một người vô tư.
người sống trước thời Hy Hoàng (Phục Hy); người sống an nhàn thoát tục [thành ngữ]
người thời Hy Hoàng thượng cổ; người sống phóng khoáng thoát tục [thành ngữ]
người sống an nhàn tự tại như thời Phục Hy (bóng: người thoát tục, vô lo) [thành ngữ]
Anh ấy là một người vô tư.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người sống trước thời Hy Hoàng (Phục Hy); người sống an nhàn thoát tục [thành ngữ]
người sống trước thời Hy Hoàng (Phục Hy); người sống an nhàn thoát tục [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.