- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
sân cầu lông
Chúng ta đi sân cầu lông chơi bóng đi.
sân cầu lông
Chúng ta đi sân cầu lông chơi bóng đi.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
sân cầu lông
sân cầu lông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.