- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
đã lớn không còn nhỏ nữa; tuổi không còn nhỏ [thành ngữ]
Bạn đã lớn rồi, nên kết hôn đi.
đã lớn không còn nhỏ nữa; tuổi không còn nhỏ [thành ngữ]
Bạn đã lớn rồi, nên kết hôn đi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
đã lớn không còn nhỏ nữa; tuổi không còn nhỏ [thành ngữ]
đã lớn không còn nhỏ nữa; tuổi không còn nhỏ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.