- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
lọm khọm; già nua lẫn cẫn [thành ngữ]
Ông ấy già yếu lụ khụ, đi rất chậm.
lọm khọm; già nua lẫn cẫn [thành ngữ]
Ông ấy già yếu lụ khụ, đi rất chậm.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
lọm khọm; già nua lẫn cẫn [thành ngữ]
lọm khọm; già nua lẫn cẫn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.