- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
bình thản; điềm tĩnh; không xao động (khẩu ngữ Đài Loan)
Anh ấy luôn bình tĩnh.
bình thản; điềm tĩnh; không xao động (khẩu ngữ Đài Loan)
Anh ấy luôn bình tĩnh.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
bình thản; điềm tĩnh; không xao động (khẩu ngữ Đài Loan)
bình thản; điềm tĩnh; không xao động (khẩu ngữ Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.