- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ông/bà già lẩm cẩm; lão già hồ đồ
Ông ấy già rồi, hơi lẩm cẩm một chút.
ông/bà già lẩm cẩm; lão già hồ đồ
Ông ấy già rồi, hơi lẩm cẩm một chút.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
ông/bà già lẩm cẩm; lão già hồ đồ
ông/bà già lẩm cẩm; lão già hồ đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.