- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu [thành ngữ]
Vấn đề này đúng là chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu.
chuột kéo rùa, chẳng biết bắt đầu từ đâu [thành ngữ]
Vấn đề này đúng là không biết bắt đầu từ đâu.
chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu [thành ngữ]
Vấn đề này đúng là chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu.
chuột kéo rùa, chẳng biết bắt đầu từ đâu [thành ngữ]
Vấn đề này đúng là không biết bắt đầu từ đâu.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu [thành ngữ]
chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.