- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
tuổi mạo điệt; tuổi xưa nay hiếm (80–90 tuổi trở lên)
Ông ấy đã ở tuổi già rồi.
tuổi mạo điệt; tuổi xưa nay hiếm (80–90 tuổi trở lên)
Ông ấy đã ở tuổi già rồi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tuổi mạo điệt; tuổi xưa nay hiếm (80–90 tuổi trở lên)
tuổi mạo điệt; tuổi xưa nay hiếm (80–90 tuổi trở lên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.