- 而nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
thiên vị vì tình riêng; dùng quan hệ cá nhân để mưu lợi
Anh ấy thích chơi đùa với tình cảm.
để tình riêng chi phối; hành động vì tình cảm cá nhân (dẫn đến sai phạm)
Anh ta vì tư tình nên bị đuổi việc.
thiên vị vì tình riêng; dùng quan hệ cá nhân để mưu lợi
Anh ấy thích chơi đùa với tình cảm.
để tình riêng chi phối; hành động vì tình cảm cá nhân (dẫn đến sai phạm)
Anh ta vì tư tình nên bị đuổi việc.
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
thiên vị vì tình riêng; dùng quan hệ cá nhân để mưu lợi
thiên vị vì tình riêng; dùng quan hệ cá nhân để mưu lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.