tai thính mắt sáng [thành ngữ]
Ông ấy đã lớn tuổi rồi, nhưng vẫn tai thính mắt tinh.
tai thính mắt sáng [thành ngữ]
tai thính mắt tinh [thành ngữ]
Anh ấy rất tinh tường, không gì có thể giấu được anh ấy.
tai thính mắt sáng [thành ngữ]
Ông ấy đã lớn tuổi rồi, nhưng vẫn tai thính mắt tinh.
tai thính mắt sáng [thành ngữ]
tai thính mắt tinh [thành ngữ]
Anh ấy rất tinh tường, không gì có thể giấu được anh ấy.
tai thính mắt sáng [thành ngữ]
tai thính mắt sáng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.