- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
dễ bị thuyết phục; hay nghe lời người khác; tai mềm
Anh ấy cả tin, dễ dàng tin người khác.
dễ bị thuyết phục; hay nghe lời người khác; tai mềm
Anh ấy cả tin, dễ dàng tin người khác.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
dễ bị thuyết phục; hay nghe lời người khác; tai mềm
dễ bị thuyết phục; hay nghe lời người khác; tai mềm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.