- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 力lực(sức mạnh)
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
lời nói như gió thoảng qua tai; bỏ ngoài tai
Tôi coi lời anh ấy nói như gió thoảng qua tai.
gió thoảng qua tai; lời nói bỏ ngoài tai (bóng)
Tôi coi lời anh ấy như gió thoảng qua tai.
lời nói như gió thoảng qua tai; bỏ ngoài tai
lời nói như gió thoảng qua tai; bỏ ngoài tai
Tôi coi lời anh ấy nói như gió thoảng qua tai.
gió thoảng qua tai; lời nói bỏ ngoài tai (bóng)
Tôi coi lời anh ấy như gió thoảng qua tai.
lời nói như gió thoảng qua tai; bỏ ngoài tai
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
lời nói như gió thoảng qua tai; bỏ ngoài tai
lời nói như gió thoảng qua tai; bỏ ngoài tai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Những lời anh ấy nói tôi coi như gió thoảng qua tai.
Những lời anh ấy nói tôi coi như gió thoảng qua tai.