- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
thành phố Giê-ri-cô (trong Kinh Thánh)
Giê-ri-cô là một thành phố cổ trong Kinh Thánh.
thành phố Giê-ri-cô (trong Kinh Thánh)
Giê-ri-cô là một thành phố cổ trong Kinh Thánh.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
thành phố Giê-ri-cô (trong Kinh Thánh)
thành phố Giê-ri-cô (trong Kinh Thánh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.