- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Giê-rê-mi (tên người)
Jeremy là bạn của tôi.
Giê-rê-mi (tên người)
Jeremy là bạn của tôi.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Giê-rê-mi (tên người)
Giê-rê-mi (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.