- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Giê-hô-va (tên gọi Thiên Chúa trong Kinh Thánh, tiếng Hê-bơ-rơ: YHWH)
中基督教和犹太教信仰的上帝的名字jīdūjiào hé yóutaìjiào xìnyǎng de shàngdì de míngzi
Gia-hô-va là tên của Đức Chúa Trời.
Đức Giê-hô-va (tên gọi Thiên Chúa trong Kinh Thánh Hebrew)
中犹太教和基督教信仰的唯一真神的名字yóutaìjiào hé jīdūjiào xìnyǎng de wéiyī zhēnshén de míngzi
Gia-vê là tên của Đức Chúa Trời.
Giê-hô-va (tên gọi Thiên Chúa trong Kinh Thánh, tiếng Hê-bơ-rơ: YHWH)
中基督教和犹太教信仰的上帝的名字jīdūjiào hé yóutaìjiào xìnyǎng de shàngdì de míngzi
Gia-hô-va là tên của Đức Chúa Trời.
Đức Giê-hô-va (tên gọi Thiên Chúa trong Kinh Thánh Hebrew)
中犹太教和基督教信仰的唯一真神的名字yóutaìjiào hé jīdūjiào xìnyǎng de wéiyī zhēnshén de míngzi
Gia-vê là tên của Đức Chúa Trời.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Giê-hô-va (tên gọi Thiên Chúa trong Kinh Thánh, tiếng Hê-bơ-rơ: YHWH)
Giê-hô-va (tên gọi Thiên Chúa trong Kinh Thánh, tiếng Hê-bơ-rơ: YHWH)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.