- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Gia Tây (cha của Đa-vít, con của Ô-bết)
Jesse là cha của David.
Gia Tây (cha của Đa-vít, con của Ô-bết)
Jesse là cha của David.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Gia Tây (cha của Đa-vít, con của Ô-bết)
Gia Tây (cha của Đa-vít, con của Ô-bết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.