- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 禾hòa(cây lúa, ngũ cốc)
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
Chúa Giê-su(kế thừa)
中基督教信仰中的救世主,被基督徒认为是上帝的儿子jīdūjiào xìnyǎng zhōng de jiùshìzhǔ, bèi jīdūtú rènwéi shì shàngdì de érzi
Chúa Giê-su là người sáng lập ra Cơ đốc giáo.
Chúa Giê-su(kế thừa)
中基督教信仰中的救世主,被基督徒认为是上帝的儿子jīdūjiào xìnyǎng zhōng de jiùshìzhǔ, bèi jīdūtú rènwéi shì shàngdì de érzi
Chúa Giê-su là người sáng lập ra Cơ đốc giáo.
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
Chúa Giê-su
Chúa Giê-su
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.