- 耳nhĩ(tai)
- 卯mão(giờ Mão, chốt cài)
Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
tạm dùng để; dùng cho qua…(đỡ đói, đỡ buồn...)
Dùng để giải khuây.
tạm dùng để; dùng cho qua…(đỡ đói, đỡ buồn...)
Dùng để giải khuây.
Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
tạm dùng để; dùng cho qua…(đỡ đói, đỡ buồn...)
tạm dùng để; dùng cho qua…(đỡ đói, đỡ buồn...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.