- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
chức vụ; nhiệm vụ; chức trách
Anh ấy trung thành với nhiệm vụ.
chức trách; bổn phận; nhiệm vụ được giao
Đây là trách nhiệm của tôi.
chức vụ; chức danh
Anh ấy trung thành với chức vụ của mình.
chức vụ; nhiệm vụ; chức trách
Anh ấy trung thành với nhiệm vụ.
chức trách; bổn phận; nhiệm vụ được giao
Đây là trách nhiệm của tôi.
chức vụ; chức danh
Anh ấy trung thành với chức vụ của mình.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
chức vụ; nhiệm vụ; chức trách
chức vụ; nhiệm vụ; chức trách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.