- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
sĩ quan liên lạc; cán bộ liên lạc
Anh ấy là sĩ quan liên lạc của chúng tôi.
sĩ quan liên lạc; cán bộ liên lạc
Anh ấy là sĩ quan liên lạc của chúng tôi.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
sĩ quan liên lạc; cán bộ liên lạc
sĩ quan liên lạc; cán bộ liên lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.