- 阝phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))
- 人nhân(người)
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
liên đội (đơn vị không quân); phi đoàn
Liên đội này có năm chiếc máy bay.
đội liên hợp; liên đội (đội thể thao đại diện cho nhiều đơn vị kết hợp)
Đội liên hợp này rất mạnh.
liên đội (đơn vị không quân); phi đoàn
Liên đội này có năm chiếc máy bay.
đội liên hợp; liên đội (đội thể thao đại diện cho nhiều đơn vị kết hợp)
Đội liên hợp này rất mạnh.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
liên đội (đơn vị không quân); phi đoàn
liên đội (đơn vị không quân); phi đoàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.