- 耳nhĩ(tai)
- 甹sính(âm phiêu)
Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.
thăm hỏi ngoại giao; trao đổi sứ thần giữa các nước
Giữa hai nước có sự trao đổi thăm viếng.
thăm viếng với tư cách sứ giả; (văn) sính vấn
Anh ấy được cử đi thăm hỏi.
thăm hỏi (phong tục truyền thống: đại diện nhà trai đến thăm nhà gái để bàn chuyện hôn nhân)
thăm hỏi ngoại giao; trao đổi sứ thần giữa các nước
Giữa hai nước có sự trao đổi thăm viếng.
thăm viếng với tư cách sứ giả; (văn) sính vấn
Anh ấy được cử đi thăm hỏi.
thăm hỏi (phong tục truyền thống: đại diện nhà trai đến thăm nhà gái để bàn chuyện hôn nhân)
Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
thăm hỏi ngoại giao; trao đổi sứ thần giữa các nước
thăm hỏi ngoại giao; trao đổi sứ thần giữa các nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã đi hỏi cưới con gái nhà đó.
Anh ấy đã đi hỏi cưới con gái nhà đó.