- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tụ tập thành băng; kéo bè kết đảng
Anh ta tụ tập gây rối.
tụ tập đám đông; tập hợp quần chúng
tụ tập thành băng; kéo bè kết đảng
Anh ta tụ tập gây rối.
tụ tập đám đông; tập hợp quần chúng
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tụ tập thành băng; kéo bè kết đảng
tụ tập thành băng; kéo bè kết đảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.