- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tụ tập thành băng; kéo bè kết đảng
Họ tụ tập lại với nhau.
tụ tập thành băng; kéo bè kết đảng
Họ tụ tập gây rối.
tụ tập thành băng; kéo bè kết đảng
Họ tụ tập lại với nhau.
tụ tập thành băng; kéo bè kết đảng
Họ tụ tập gây rối.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
tụ tập thành băng; kéo bè kết đảng
tụ tập thành băng; kéo bè kết đảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.