- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tụ tập đánh bạc; cờ bạc tập thể
Họ thường xuyên tụ tập đánh bạc.
tụ tập đánh bạc; cờ bạc tập thể
Họ thường xuyên tụ tập đánh bạc.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
tụ tập đánh bạc; cờ bạc tập thể
tụ tập đánh bạc; cờ bạc tập thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.