- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tụ họp đông đủ; tập hợp đủ mặt
Chúng tôi đã tụ họp.
tập hợp đủ mặt; tề tựu đông đủ
Chúng tôi đã tập hợp đầy đủ.
tụ họp đông đủ; tập hợp đủ mặt
Chúng tôi đã tụ họp.
tập hợp đủ mặt; tề tựu đông đủ
Chúng tôi đã tập hợp đầy đủ.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
tụ họp đông đủ; tập hợp đủ mặt
tụ họp đông đủ; tập hợp đủ mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.