- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
giai đoạn hậu môn (tâm lý học)
Giai đoạn hậu môn là một giai đoạn trong lý thuyết của Freud.
giai đoạn hậu môn (tâm lý học)
Giai đoạn hậu môn là một giai đoạn trong lý thuyết của Freud.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
giai đoạn hậu môn (tâm lý học)
giai đoạn hậu môn (tâm lý học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.