- ⺼nhục(thịt, cơ quan cơ thể)
- 干can(can thiệp, khô)
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
sán lá gan
Sán lá gan là một loại ký sinh trùng.
sán lá gan
Sán lá gan là một loại ký sinh trùng.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
sán lá gan
sán lá gan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.