- ⺼nhục(thịt, cơ quan cơ thể)
- 干can(can thiệp, khô)
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
viêm gan
Anh ấy bị viêm gan.
viêm gan
Anh ấy bị viêm gan.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
viêm gan
viêm gan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.