- 户hộ(cánh cửa, che phủ)
- ⺼nhục(thịt, thân thể)
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
vai; trên vai
Anh ấy cõng đứa bé trên vai.
(khẩu) vai; bờ vai
Bờ vai của anh ấy rất rộng.
vai; trên vai
Anh ấy cõng đứa bé trên vai.
(khẩu) vai; bờ vai
Bờ vai của anh ấy rất rộng.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
vai; trên vai
vai; trên vai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.